david low

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Proper noun - Tên riêng):
    • David Low: tên của một họa sĩ vẽ tranh biếm họa chính trị nổi tiếng người Anh, gốc New Zealand. Ông được biết đến rộng rãi qua việc sáng tạo ra nhân vật Colonel Blimp, một biểu tượng châm biếm chủ nghĩa đế quốc tư tưởng bảo thủ cứng nhắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • David Low was one of the most influential political cartoonists of the 20th century. (David Low một trong những họa sĩ vẽ tranh biếm họa chính trị ảnh hưởng nhất thế kỷ 20.)
    • The exhibition features original works by David Low. (Triển lãm trưng bày các tác phẩm gốc của David Low.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In the style of David Low": Theo phong cách của David Low. Cụm từ này dùng để miêu tả các tác phẩm biếm họa chính trị sắc sảo, tính phê phán mạnh mẽ.
    • His cartoons are drawn in the style of David Low. (Những bức tranh biếm họa của ông ấy được vẽ theo phong cách của David Low.)
Biến thể từ gần giống
  • Cartoonist (n): Họa sĩ vẽ tranh biếm họa.
  • Caricaturist (n): Họa sĩ vẽ tranh châm biếm, biếm họa.
  • Colonel Blimp (n): Nhân vật hư cấu nổi tiếng do David Low sáng tạo, trở thành biểu tượng cho sự bảo thủ, tự mãn.
Từ đồng nghĩa
  • Political satirist: Nhà châm biếm chính trị.
  • Commentator (visual): Người bình luận (bằng hình ảnh).
Thành ngữ liên quan
  • To have a Low-esque quality: chất lượng giống như phong cách của David Low. Thành ngữ này dùng để khen ngợi một tác phẩm biếm họa chính trị sắc bén thông minh.
    • Her critique of the government through cartoons has a truly Low-esque quality. (Lời chỉ trích chính phủ của ấy qua tranh biếm họa mang một chất lượng thực sự giống David Low.)
Noun
  1. Họa sỹ vẽ tranh biếm họa chính trị người Anh, sinhNew Zealand, người tạo ra nhân vật Colonel Blimp (1891-1963)

Từ đồng nghĩa