Low

/lou/
danh từ
  1. tiếng rống (trâu bò)
động từ
  1. rống (trâu bò)
danh từ
  1. ngọn lửa
nội động từ
  1. rực cháy, bốc cháy
danh từ
  1. mức thấp, con số thấp
  2. số thấp nhất (ô tô)
    • to put a car in low
      gài số một
  3. con bài thấp nhất
  4. (thể dục,thể thao) tỷ số thấp nhất
tính từ
  1. thấp, , lùn
    • a man of low stature
      người thấp
  2. thấp, cạn
    • at low water
      lúc triều xuống
  3. thấp , nhỏ
    • a low voice
      tiếng nói khẽ
  4. thấp, hạ, kém, chậm
    • to dell at low price
      bán giá hạ
    • to get low wages
      được lương thấp
    • low temperature
      độ nhiệt thấp
    • low speed
      tốc độ chậm
    • to have a low opinion of somebody
      không trọng ai
  5. thấp hèn, ở bậc dưới; tầm thường, ti tiện, hèm mọn
    • all sorts of people, high and low
      tất cả mọi hạng người từ kẻ sang cho đến người hèn
    • a low fellow
      một kẻ đê hèn
  6. yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ
    • to be in a low state of health
      trong tình trạng sức khoẻ t) công suất nhỏ (máy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống