debater

/di'beitə/
Học thuật
Thân thiện
debater

A debater presents a strong argument during a competition.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tranh luận giỏi: Một người kỹ năng thường xuyên tham gia vào các cuộc tranh luận, thảo luận tổ chức, nơi các quan điểm trái chiều được trình bày bảo vệ.
    • Người tham gia thảo luận: Một người tham gia vào một cuộc tranh luận chính thức, thường theo một bộ quy tắc cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is a skilled debater who can argue any side of an issue convincingly. ( ấy một người tranh luận giỏi, có thể lập luận cho bất kỳ phía nào của vấn đề một cách thuyết phục.)
    • The two debaters presented their arguments on the topic of climate change. (Hai người tham gia thảo luận đã trình bày các lập luận của họ về chủ đề biến đổi khí hậu.)
    • As a seasoned debater, he knows how to anticipate and counter his opponent's points. ( một người tranh luận dày dạn kinh nghiệm, anh ấy biết cách dự đoán phản bác các điểm của đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a champion debater": một nhà tranh luận xuất sắc, thường đã giành chiến thắng trong các giải đấu.
    • He was a champion debater in high school and now coaches the university team. (Anh ấy từng một nhà tranh luận xuất sắctrường trung học giờ huấn luyện cho đội của trường đại học.)
Biến thể từ gần giống
  • Debate (n): cuộc tranh luận, cuộc thảo luận.
    • The presidential debate was watched by millions. (Cuộc tranh luận của các ứng viên tổng thống được hàng triệu người theo dõi.)
  • Debate (v): tranh luận, thảo luận.
    • The students will debate the ethical implications of artificial intelligence. (Các sinh viên sẽ tranh luận về những hệ lụy đạo đức của trí tuệ nhân tạo.)
  • Debatable (adj): có thể tranh cãi, gây tranh luận.
    • Whether this is the best solution is debatable. (Việc đây phải giải pháp tốt nhất hay không vẫn còn gây tranh cãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Arguer: người tranh cãi, người lập luận.
  • Disputant: người tranh luận, người tranh cãi (thường trong một cuộc tranh chấp chính thức).
  • Controversialist: người thích tranh luận về các vấn đề gây tranh cãi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "debater")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "debater")

debater

A debater presents a strong argument during a competition.

danh từ
  1. người tranh luận giỏi
  2. người tham gia thảo luận

Từ gần giống