debunk

/'di:'bʌɳk/
ngoại động từ (thông tục)
  1. bóc trần, vạch trần, lật tẩy (sự lừa dối...)
  2. hạ bệ; làm mất (thanh thế...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

debunk
The scientist debunks the myth with a simple experiment.