decapod

/'dekəpɔd/
Học thuật
Thân thiện
decapod

A lobster, a type of decapod, crawls along the sandy ocean floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giáp xác mười chân: Một loài động vật giáp xác thuộc bộ Decapoda, mười chân , dụ như tôm, cua.
    • Động vật thân mềm mười tua: Một loài động vật thân mềm (thường mực) thuộc bộ Decapodiformes, mười tua (xúc tu).
  2. Tính từ:

    • mười chân/tua: Mô tả đặc điểm của một sinh vật mười chi dùng để di chuyển hoặc bắt mồi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Crabs and lobsters are both decapods. (Cua tôm hùm đều giáp xác mười chân.)
    • The museum has a fossil of a prehistoric decapod. (Bảo tàng một hóa thạch của một loài giáp xác mười chân thời tiền sử.)
    • Squid are decapods because they have ten arms. (Mực động vật mười tua chúng mười cánh tay.)
  • Tính từ:

    • The decapod crustacean scurried across the ocean floor. (Con giáp xác mười chân vội ngang qua đáy đại dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học: Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh khoa học, sinh học để phân loại các loài động vật. dụ: "The order Decapoda includes many commercially important species."
Biến thể từ gần giống
  • Decapodal (tính từ): liên quan đến hoặc đặc điểm của decapod.
  • Decapodous (tính từ): (Cùng nghĩa với decapodal).
Từ đồng nghĩa
  • Ten-footed (tính từ): mười chân (nghĩa đen, ít dùng trong văn bản khoa học).
  • Ten-limbed (tính từ): mười chi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ này do tính chất danh từ chuyên ngành của .

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

decapod

A lobster, a type of decapod, crawls along the sandy ocean floor.

danh từ
  1. (động vật học) giáp xác mười chân (tôm cua)
tính từ
  1. (động vật học) mười chân

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "decapod"