decapod

/'dekəpɔd/
danh từ
  1. (động vật học) giáp xác mười chân (tôm cua)
tính từ
  1. (động vật học) mười chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "decapod"

decapod
A lobster, a type of decapod, crawls along the sandy ocean floor.