decency

/'di:snsi/
danh từ
  1. sự thích hợp với khuôn phép lễ nghi
  2. sự đứng đắn, sự đoan trang, sự tề chỉnh
  3. sự lịch sự, sự tao nhã
  4. tính e thẹn, tính bẽn lẽn
  5. (số nhiều) lễ nghi phép tắc
  6. (số nhiều) những yêu cầu của cuộc sống đứng đắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "decency"

Từ có nhắc đến "decency"

decency
A person shows decency by holding the door open for someone with full arms.