indecency

/in'di:snsi/
danh từ
  1. sự không đứng dắn, sự không đoan trang, sự không tề chỉnh; sự không hợp với khuôn phép
  2. sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự sỗ sàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

indecency
A judge ruled that the broadcast contained indecency.