dechristianise

/di:'kristjənaiz/ Cách viết khác : (dechristianize) /di:'kristjənaiz/
Học thuật
Thân thiện
dechristianise

The government's campaign sought to dechristianise public holidays.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm mất tính chất Công giáo: Hành động loại bỏ hoặc làm suy yếu ảnh hưởng, đặc điểm, hoặc thực hành của Kitô giáo (đặc biệt Công giáo) khỏi một cá nhân, nhóm người, xã hội, thể chế hoặc phong tục.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The revolution sought to dechristianise society by closing churches and promoting secular festivals. (Cuộc cách mạng tìm cách làm mất tính chất Công giáo của xã hội bằng việc đóng cửa các nhà thờ thúc đẩy các lễ hội thế tục.)
    • Some historians argue that the policy aimed to dechristianise the traditional holidays. (Một số nhà sử học cho rằng chính sách này nhằm mục đích làm mất tính chất Công giáo của các ngày lễ truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to dechristianise a population": làm mất tính chất Công giáo của một dân số.
    • The regime's efforts to dechristianise the population met with strong resistance. (Những nỗ lực của chế độ nhằm làm mất tính chất Công giáo của dân chúng đã vấp phải sự kháng cự mạnh mẽ.)
  • "a dechristianised culture": một nền văn hóa đã bị làm mất tính chất Công giáo.
    • He wrote about the rise of a dechristianised culture in Western Europe. (Ông ấy viết về sự trỗi dậy của một nền văn hóa đã bị làm mất tính chất Công giáoTây Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Dechristianisation / Dechristianization (danh từ): Sự làm mất tính chất Công giáo, quá trình hoặc kết quả của việc loại bỏ ảnh hưởng Kitô giáo.
    • The dechristianisation of the education system was a key goal. (Việc làm mất tính chất Công giáo của hệ thống giáo dục một mục tiêu then chốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Secularise: thế tục hóa (làm cho không còn liên quan đến tôn giáo).
  • Deconsecrate: làm mất tính chất linh thiêng (thường dùng cho nơi chốn như nhà thờ).
Từ trái nghĩa
  • Christianise: đốc hóa, truyền bá hoặc áp dụng Kitô giáo.
  • Evangelise: truyền giáo.
dechristianise

The government's campaign sought to dechristianise public holidays.

ngoại động từ
  1. làm mất tính chất công giáo

Từ gần giống