dechristianize

/di:'kristjənaiz/ Cách viết khác : (dechristianize) /di:'kristjənaiz/
Học thuật
Thân thiện
dechristianize

The government's campaign sought to dechristianize the public holidays.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm mất tính chất Công giáo; phi Cơ đốc hóa: Hành động loại bỏ ảnh hưởng, biểu tượng, tập tục, hoặc đặc tính của đốc giáo (đặc biệt Công giáo) khỏi một cá nhân, tổ chức, xã hội hoặc không gian công cộng.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The revolutionary government sought to dechristianize society by closing churches. (Chính phủ cách mạng tìm cách phi Cơ đốc hóa xã hội bằng việc đóng cửa các nhà thờ.)
    • Some historians argue that the policy aimed to dechristianize the calendar and public festivals. (Một số sử gia cho rằng chính sách nhằm mục đích làm mất tính chất Công giáo của lịch các lễ hội công cộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dechristianization" (danh từ): Quá trình hoặc chính sách phi Cơ đốc hóa.
    • The dechristianization of France during the Revolution was a radical period. (Việc phi Cơ đốc hóa nước Pháp trong thời kỳ Cách mạng một giai đoạn cực đoan.)
  • Dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc xã hội học: Từ này thường được dùng để phân tích các phong trào chính trị, cách mạng hoặc thay đổi văn hóa chủ đích chống lại ảnh hưởng của tôn giáo.
Biến thể từ gần giống
  • Dechristianization (n): Sự phi Cơ đốc hóa.
  • Secularize (v): Thế tục hóa (nghĩa rộng hơn, chỉ việc tách khỏi ảnh hưởng tôn giáo nói chung).
Từ đồng nghĩa
  • Secularize: Thế tục hóa.
  • Deconsecrate: Làm mất tính thánh (thường dùng cho nơi chốn như nhà thờ).
Từ trái nghĩa
  • Christianize: đốc hóa.
  • Evangelize: Truyền bá Phúc Âm.
dechristianize

The government's campaign sought to dechristianize the public holidays.

ngoại động từ
  1. làm mất tính chất công giáo

Từ gần giống