decidedly

/di'saididli/
phó từ
  1. kiên quyết, dứt khoát
    • to answer decidedly
      trả lời dứt khoát
  2. rõ ràng, không cãi được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "decidedly"

decidedly
She gave a decidedly firm handshake to conclude the agreement.