declining

/di'klainiɳ/
tính từ
  1. xuống dốc, tàn tạ
    • in one's declining years
      lúc cuối đời, lúc tuổi già

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "declining"

declining
An elderly couple enjoys a peaceful walk in the park during their declining years.