decrial

/di'kraiəl/
Học thuật
Thân thiện
decrial

The critic's decrial of the play was published in the newspaper.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chê bai, sự nói xấu, sự gièm pha: Hành động công khai phát biểu một cách tiêu cực, mạnh mẽ không đồng tình về ai đó hoặc điều đó.
    • Sự công khai chỉ trích: Lời lên án hoặc phản đối công khai rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The politician faced public decrial for his controversial statements. (Chính trị gia đó phải đối mặt với sự chỉ trích công khai từ công chúng những tuyên bố gây tranh cãi của mình.)
    • Her constant decrial of modern art shows a lack of understanding. (Việc ấy liên tục chê bai nghệ thuật hiện đại cho thấy sự thiếu hiểu biết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be met with decrial": bị đón nhận bằng sự chỉ trích công khai.

    • The new policy was met with widespread decrial from citizens. (Chính sách mới đã vấp phải sự chỉ trích rộng rãi từ người dân.)
  • "a chorus of decrial": một loạt các lời chỉ trích đồng loạt.

    • The CEO's decision was followed by a chorus of decrial from the employees. (Quyết định của CEO đã bị theo sau bởi một loạt lời chỉ trích từ nhân viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Decry (động từ): lên tiếng chỉ trích, lên án công khai.
    • Many experts decry the lack of funding for education. (Nhiều chuyên gia lên án việc thiếu kinh phí cho giáo dục.)
Từ đồng nghĩa
  • Condemnation: sự lên án.
  • Denunciation: sự tố cáo, sự vạch trần.
  • Censure: sự khiển trách, sự phê phán.
Từ trái nghĩa
  • Praise: sự ca ngợi.
  • Commendation: sự khen ngợi, sự tán dương.
  • Acclaim: sự hoan nghênh, sự tán thưởng.
decrial

The critic's decrial of the play was published in the newspaper.

danh từ
  1. sự làm giảm giá trị
  2. sự chê bai, sự nói xấu, sự gièm pha, sự công khai chỉ trích