deducible

/di'dju:səbl/
Học thuật
Thân thiện
deducible

The detective found the answer deducible from the clues.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể suy ra, có thể luận ra: Chỉ một kết luận hoặc sự thật có thể được rút ra một cách logic từ những thông tin hoặc bằng chứng đã sẵn. hàm ý rằng kết quảhệ quả tất yếu của các tiền đề.
    • Có thể suy diễn: Chỉ điều đó có thể được xác định thông qua quá trình lập luận logic, từ cái chung đến cái riêng hoặc từ nguyên nhân đến kết quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • If all humans are mortal and Socrates is human, then his mortality is deducible. (Nếu tất cả con người đều phải chết Socrates con người, thì cái chết của ông ấy có thể suy ra.)
    • The answer was deducible from the clues given in the first chapter. (Câu trả lời có thể suy luận ra từ những manh mối được đưa ra trong chương đầu tiên.)
    • From the sudden drop in temperature, the coming storm was easily deducible. (Từ sự sụt giảm nhiệt độ đột ngột, cơn bão sắp tới dễ dàng có thể suy đoán được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong logic học triết học: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả một mệnh đề có thể được chứng minh đúng thông qua các quy tắc suy luận từ các tiền đề đã được chấp nhận.

    • In a valid syllogism, the conclusion is deducible from the premises. (Trong một tam đoạn luận hợp lệ, kết luận có thể được suy ra từ các tiền đề.)
  • Trong toán học: Một định lý hoặc tính chất có thể được suy ra trực tiếp từ các định nghĩa hoặc định lý trước đó.

    • This corollary is directly deducible from the main theorem. (Hệ quả này trực tiếp có thể suy ra được từ định lý chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Deduce (động từ): suy luận, suy ra.

    • From the evidence, we can deduce that he was present. (Từ bằng chứng, chúng ta có thể suy ra rằng anh ta đã có mặt.)
  • Deduction (danh từ): sự suy luận; phép suy diễn.

    • Sherlock Holmes is famous for his logical deductions. (Sherlock Holmes nổi tiếng với những suy luận logic của mình.)
  • Deductive (tính từ): (thuộc về) suy diễn.

    • He used deductive reasoning to solve the mystery. (Anh ấy đã sử dụng lập luận suy diễn để giải quyết bí ẩn.)
Từ đồng nghĩa
  • Inferable: có thể suy ra.
  • Derivable: có thể rút ra được.
  • Concludable: có thể kết luận.
Từ trái nghĩa
  • Inducible: có thể quy nạp (theo phương pháp đi từ cái riêng đến cái chung).
  • Unfathomable: không thể được, không thể hiểu thấu.
  • Inexplicable: không thể giải thích được.
deducible

The detective found the answer deducible from the clues.

tính từ
  1. có thể suy ra, có thể luận ra, có thể suy luận, có thể suy diễn

Từ tương tự