defeasible

/di'fi:zəbl/
Học thuật
Thân thiện
defeasible

A contract can be defeasible under certain conditions.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Pháp ) Có thể bị huỷ bỏ, có thể bị vô hiệu hoá: Chỉ một quyền lợi, tuyên bố, hợp đồng hoặc điều khoản có thể bị chấm dứt, làm mất hiệu lực hoặc bị phủ nhận nếu đáp ứng các điều kiện hoặc xảy ra các sự kiện nhất định trong tương lai. Tính chất này trái ngược với "indefeasible" (không thể bị huỷ bỏ).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The contract contains a defeasible clause that becomes void if the project is not completed on time. (Hợp đồng một điều khoản có thể bị huỷ bỏ sẽ trở nên vô hiệu nếu dự án không được hoàn thành đúng hạn.)
    • Her claim to the inheritance is defeasible if a more recent will is discovered. (Yêu cầu của ấy đối với tài sản thừa kế có thể bị huỷ bỏ nếu một di chúc mới hơn được phát hiện.)
    • A defeasible interest in property means the ownership is not absolute. (Một quyền lợi có thể bị huỷ bỏ đối với tài sản có nghĩa quyền sở hữu không phải tuyệt đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Defeasible reasoning" (Lập luận có thể bác bỏ): Trong triết học trí tuệ nhân tạo, đây một hình thức lập luận trong đó một kết luận có thể được rút ra từ các tiền đề, nhưng vẫn khả năng bị thu hồi (bác bỏ) khi thêm thông tin mới. trái ngược với lập luận chắc chắn (deductive reasoning).
    • In everyday life, we often use defeasible reasoning because our knowledge is incomplete. (Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thường sử dụng lập luận có thể bác bỏ kiến thức của chúng ta không đầy đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Defeasibility (Danh từ): Tính chất có thể bị huỷ bỏ, khả năng có thể bị vô hiệu hoá.

    • The defeasibility of the agreement was clearly stated in the document. (Tính chất có thể bị huỷ bỏ của thỏa thuận đã được nêu trong tài liệu.)
  • Indefeasible (Tính từ): Không thể bị huỷ bỏ, không thể bị tước đoạt.

    • He was granted an indefeasible right to the land. (Ông ấy được trao một quyền không thể bị huỷ bỏ đối với mảnh đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Voidable: Có thể bị tuyên bố vô hiệu.
  • Terminable: Có thể chấm dứt.
  • Reversible: Có thể đảo ngược, có thể thu hồi.
Từ trái nghĩa
  • Indefeasible: Không thể bị huỷ bỏ.
  • Irrevocable: Không thể thu hồi, không thể thay đổi.
  • Absolute: Tuyệt đối.
defeasible

A contract can be defeasible under certain conditions.

tính từ
  1. (pháp ) có thể huỷ bỏ, có thể thủ tiêu

Từ trái nghĩa

Từ chứa "defeasible"