defilement

/di'failmənt/
danh từ
  1. sự làm nhơ bẩn, sự làm vẩn đục, sự làm ô uế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phá trinh, sự hãm hiếp, sự cưỡng dâm
  3. sự làm mất tính chất thiêng liêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

defilement
A hiker is saddened by the defilement of the clear mountain stream.