deflator

Học thuật
Thân thiện
deflator

A line graph shows the GDP deflator rising steadily over several years.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỉ số giảm phát / Nhân tố điều chỉnh giảm phát: Một yếu tố thống hoặc chỉ số được sử dụng để loại bỏ ảnh hưởng của lạm phát ra khỏi các dữ liệu kinh tế, như Tổng sản phẩm quốc nội (GDP), nhằm thể hiện giá trị thực tế theo sức mua không đổi.
    • Bộ tháo hơi (nghĩa chuyên ngành kỹ thuật): Một thiết bị khí dùng để xả hoặc giảm áp suất khí nén hoặc hơi nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Kinh tế):

    • The GDP deflator is a broad measure of inflation. (Chỉ số giảm phát GDP một thước đo rộng về lạm phát.)
    • Economists use a price deflator to calculate real economic growth. (Các nhà kinh tế học sử dụng nhân tố điều chỉnh giá để tính toán tăng trưởng kinh tế thực tế.)
  • Danh từ (Kỹ thuật):

    • The mechanic installed a deflator on the compressed air line. (Người thợ khí lắp một bộ tháo hơi trên đường ống khí nén.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Implicit price deflator": Chỉ số giảm phát giá ngầm định (thường dùng cho GDP).
    • The implicit price deflator for GDP showed a moderate increase. (Chỉ số giảm phát giá ngầm định cho GDP cho thấy mức tăng vừa phải.)
Biến thể từ gần giống
  • Deflate (động từ): Làm xẹp hơi; giảm phát (kinh tế).
    • The government aims to deflate the economic bubble. (Chính phủ nhằm mục đích giảm phát bong bóng kinh tế.)
  • Deflation (danh từ): Sự giảm phát (kinh tế); sự xả hơi.
  • Inflator/Inflater (danh từ): Bộ bơm hơi; nhân tố lạm phát (nghĩa đối lập trong kinh tế).
Từ đồng nghĩa
  • Price index adjuster: Bộ điều chỉnh chỉ số giá.
  • Inflation adjuster: Bộ điều chỉnh lạm phát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ 'deflator')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến với từ 'deflator')

deflator

A line graph shows the GDP deflator rising steadily over several years.

Noun
  1. bộ tháo hơi
  2. chỉ số (giá cả) trừ bỏ yếu tố lạm phát
  3. nhân tố điều chỉnh giá

Từ gần giống