defoliator

Học thuật
Thân thiện
defoliator

A caterpillar defoliator eats the leaves of a young tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Côn trùng làm rụng : Một loài côn trùng (như sâu bướm, bọ cánh cứng) ăn làm rụng cây, thường gây hại cho cây trồng hoặc thảm thực vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The gypsy moth is a notorious defoliator of oak trees. (Bướm đêm gypsy một loài côn trùng làm rụng nổi tiếng gây hại cho cây sồi.)
    • Farmers are concerned about an outbreak of defoliators in the cotton field. (Nông dân lo ngại về sự bùng phát của côn trùng làm rụng trên cánh đồng bông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Natural predator of a defoliator": Thiên địch của một loài côn trùng làm rụng .

    • Birds can act as a natural predator of the defoliator. (Chim có thể đóng vai trò thiên địch tự nhiên của loài côn trùng làm rụng .)
  • "Defoliator population": Quần thể côn trùng làm rụng .

    • Monitoring the defoliator population is key to preventing crop loss. (Giám sát quần thể côn trùng làm rụng chìa khóa để ngăn ngừa mất mùa.)
Biến thể từ gần giống
  • Defoliate (động từ): Làm rụng , tước .

    • The chemical was used to defoliate the plants. (Hóa chất đã được dùng để làm rụng cây.)
  • Defoliation (danh từ): Sự rụng , hiện tượng bị tước.

    • The defoliation caused by the insects weakened the forest. (Hiện tượng rụng do côn trùng gây ra đã làm suy yếu khu rừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Leaf-eating insect: Côn trùng ăn .
  • Foliage pest: Sâu hại cây.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "defoliator" đây danh từ. Các cụm từ liên quan thường sử dụng động từ "defoliate".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "defoliator".)

defoliator

A caterpillar defoliator eats the leaves of a young tree.

Noun
  1. côn trùng làm rụng

Từ gần giống