deformity

/di'fɔ:miti/
ngoại động từ
  1. tình trạng méo mó, tình trạng biến dạng, tình trạng xấu đi
  2. (y học) dị dạng, dị hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "deformity"

deformity
The old tree had a noticeable deformity in its trunk.