degree fahrenheit

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Độ Fahrenheit: Một đơn vị đo nhiệt độ, ký hiệu °F, được sử dụng chủ yếuHoa Kỳ một số quốc gia khác. Trên thang đo này, điểm đóng băng của nước 32°F điểm sôi 212°F.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The temperature today is 77 degrees Fahrenheit. (Nhiệt độ hôm nay 77 độ Fahrenheit.)
    • Water freezes at 32 degrees Fahrenheit. (Nước đóng băng ở 32 độ Fahrenheit.)
    • Please convert 98.6 degrees Fahrenheit to Celsius. (Hãy chuyển đổi 98,6 độ Fahrenheit sang độ Celsius.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "degree Fahrenheit" thường được viết tắt °F trong văn bản.
    • The oven should be preheated to 350°F. ( nên được làm nóng trước đến 350°F.)
Biến thể từ gần giống
  • Fahrenheit (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến thang đo Fahrenheit.
    • the Fahrenheit scale (thang đo Fahrenheit)
  • Degree Celsius (danh từ): Độ Celsius, đơn vị đo nhiệt độ phổ biến hơn trên thế giới.
Từ đồng nghĩa
  • °F: Ký hiệu viết tắt của độ Fahrenheit.
  • Độ F: Cách gọi tắt thông dụng trong tiếng Việt.
Lưu ý
  • Từ này không cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) liên quan trực tiếp một danh từ chỉ đơn vị đo lường cụ thể.
Noun
  1. độ Fahrenheit
  2. độ F

Từ đồng nghĩa