degression

/di'greʃn/
Học thuật
Thân thiện
degression

The tax degression lowered the rate for small businesses.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự giảm xuống, sự hạ xuống: Hành động hoặc quá trình trở nên ít hơn, thấp hơn hoặc yếu hơn về mức độ, số lượng hoặc cường độ.
    • Sự giảm thuế: Trong lĩnh vực tài chính hoặc thuế khóa, "degression" đặc biệt chỉ việc giảm mức thuế suất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The degression of prices has helped consumers. (Sự giảm giá đã giúp ích cho người tiêu dùng.)
    • The government announced a tax degression to stimulate the economy. (Chính phủ thông báo một đợt giảm thuế để kích thích nền kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Progressive degression": Sự giảm dần theo tỷ lệ, thường dùng trong các mô hình toán học hoặc kinh tế để mô tả một tỷ lệ giảm không đồng đều.
    • The model shows a progressive degression in growth rates. (Mô hình cho thấy một sự suy giảm dần theo tỷ lệ trong tốc độ tăng trưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Degressive (adj): tính chất giảm dần.
    • A degressive tax scale benefits lower incomes. (Thang thuế lũy tiến giảm dần lợi cho những người thu nhập thấp hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Reduction: sự giảm bớt, sự cắt giảm.
  • Decrease: sự giảm xuống, sự sụt giảm.
  • Diminution: sự giảm bớt, sự thu nhỏ.
Từ trái nghĩa
  • Progression: sự tiến triển, sự tăng lên.
  • Increase: sự tăng lên.
  • Augmentation: sự gia tăng.
degression

The tax degression lowered the rate for small businesses.

danh từ
  1. sự giảm xuống, sự hạ (thuế)

Từ gần giống