digression

/dai'greʃn/
danh từ
  1. sự lạc đề, sự ra ngoài đề (nói, viết)
  2. sự lạc đường
  3. (thiên văn học) độ thiên sai, khoảng cách mặt trời (của các hành tinh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

digression
The professor's digression about ancient Rome was interesting but off-topic.