dejecta

/di'dʤektə/
danh từ số nhiều
  1. phân, cứt (người, súc vật)
  2. (địa ,địa chất) vật phun trào (của núi lửa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dejecta
A scientist carefully examines animal dejecta in the forest.