delinquesce

/,deli'kwes/
Học thuật
Thân thiện
delinquesce

A chemist observes a sugar cube delinquesce in a beaker of water.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tan ra: "delinquesce" có thể chỉ hành động hoặc quá trình một chất rắn hút ẩm từ không khí hòa tan thành dung dịch.
    • Chảy rữa: Trong hóa học, "delinquesce" mô tả hiện tượng một chất rắn hút hơi ẩm mạnh đến mức trở nên ẩm ướt cuối cùng chảy thành chất lỏng.
    • Tan biến đi: Trong cách dùng thông tục hoặc lóng, "delinquesce" có thể được dùng một cách hình tượng để chỉ việc biến mất hoặc tan rã.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Certain salts delinquesce when exposed to humid air. (Một số loại muối tan ra khi tiếp xúc với không khí ẩm.)
    • The old building seemed to delinquesce into the mist. (Tòa nhà dường như tan biến vào trong sương mù.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to delinquesce into": tan biến thành, hòa tan vào.
    • Over time, the strict boundaries between the two styles began to delinquesce. (Theo thời gian, ranh giới rõ ràng giữa hai phong cách bắt đầu tan biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Deliquescent (adj): tính chảy rữa, dễ hút ẩm tan chảy.
    • Calcium chloride is a deliquescent substance. (Canxi clorua một chất tính chảy rữa.)
  • Deliquescence (n): sự chảy rữa, hiện tượng chảy rữa.
    • The deliquescence of the compound was observed in the lab. (Hiện tượng chảy rữa của hợp chất đã được quan sát trong phòng thí nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Liquefy: hóa lỏng (nói chung).
  • Dissolve: hòa tan (thường trong chất lỏng).
  • Melt: tan chảy (do nhiệt).
Từ trái nghĩa
  • Solidify: đông đặc lại.
  • Crystallize: kết tinh.
delinquesce

A chemist observes a sugar cube delinquesce in a beaker of water.

ngoại động từ
  1. tan ra
  2. (hoá học) chảy rữa
  3. (từ lóng) tan biến đi

Từ chứa "delinquesce"