deliverable

Học thuật
Thân thiện
deliverable

The team completed the final deliverable on schedule.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thường dùngdạng số nhiều: deliverables):

    • Sản phẩm, kết quả chuyển giao; giao phẩm: Một sản phẩm hữu hình hoặc kết quả có thể đo lường được phải được hoàn thành bàn giao như một phần của hợp đồng hoặc dự án.
    • Hạng mục giao nộp: Một đầu ra cụ thể, thường được xác định trước về phạm vi, chất lượng thời hạn, một nhóm hoặc cá nhân cam kết cung cấp.
  2. Tính từ (ít phổ biến hơn):

    • Có thể giao được, sẵn sàng để phân phối: Mô tả trạng thái của một thứ đó đã sẵn sàng để chuyển giao hoặc phân phát cho khách hàng hoặc bên nhận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The first project deliverable is a detailed report due next month. (Hạng mục giao nộp đầu tiên của dự án một báo cáo chi tiết phải hoàn thành vào tháng tới.)
    • We have successfully met all deliverables outlined in the agreement. (Chúng tôi đã hoàn thành thành công tất cả các giao phẩm được nêu trong thỏa thuận.)
    • The final deliverable for this phase is a working prototype. (Kết quả chuyển giao cuối cùng cho giai đoạn này một nguyên mẫu hoạt động được.)
  • Tính từ:

    • The software is now complete and deliverable to the client. (Phần mềm hiện đã hoàn chỉnh có thể giao được cho khách hàng.)
    • The report is in its final review stage and will be deliverable by Friday. (Báo cáo đang trong giai đoạn soát cuối cùng sẽ sẵn sàng để giao nộp trước thứ Sáu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Key deliverable": Giao phẩm then chốt, kết quả chuyển giao chính. Đây những đầu ra quan trọng nhất, đánh dấu cột mốc chính của dự án.

    • The key deliverable for this quarter is the launch of the new website. (Giao phẩm then chốt cho quý này việc ra mắt trang web mới.)
  • "Tangible deliverable": Giao phẩm hữu hình. Chỉ những sản phẩm vật hoặc kỹ thuật số cụ thể (như tài liệu, phần mềm, báo cáo), trái ngược với dịch vụ hoặc hỗ trợ.

    • The contract specifies both services and tangible deliverables like hardware units. (Hợp đồng quy định cả dịch vụ các giao phẩm hữu hình như các đơn vị phần cứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Delivery (n): Sự giao hàng, sự phân phối, sự chuyển giao. Hành động đưa một thứ đó đến tay người nhận.

    • The delivery of the final product was on schedule. (Việc giao sản phẩm cuối cùng đã đúng tiến độ.)
  • Deliver (v): Giao, phân phát, chuyển giao. Hành động cung cấp hoặc bàn giao một thứ đó.

    • We promise to deliver the project on time. (Chúng tôi hứa sẽ chuyển giao dự án đúng hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Output (đầu ra), product (sản phẩm), milestone (cột mốc - trong ngữ cảnh dự án), result (kết quả).
  • Tính từ: Ready (sẵn sàng), transferable (có thể chuyển giao), distributable (có thể phân phối).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "deliverable")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "deliverable")

deliverable

The team completed the final deliverable on schedule.

Adjective
  1. thích hợp cho, hay sẵn sàng để phân phối, phân phát, giao hàng
Noun
  1. sản phẩm, kết quả chuyển giao; giao phẩm

Từ chứa "deliverable"