delouse

/'di:'laus/
ngoại động từ
  1. bắt rận, bắt chấy (cho ai); khử rận (một nơi nào)
  2. (nghĩa bóng) gỡ mìn, gỡ bẫy mìn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

delouse
The veterinarian helps the farmer delouse the sheep.