delphian

/'delfiən/ Cách viết khác : (Delphic) /'delfik/
tính từ
  1. (thuộc) Đen-phi (một thành phố ở Hy-lạp xưa, nơi A-- đã nói những lời sấm nổi tiếng)
  2. (nghĩa bóng) không rõ ràng, khó hiểu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

delphian
The ancient priestess gave a delphian prophecy at the temple.