dolphin

/'dɔlfin/
danh từ
  1. (động vật học) cá heo mỏ
  2. hình uốn cong mình (ở huy hiệu); ở bản khắc...)
  3. cọc buộc thuyền; cọc (để) cuốn dây buộc thuyền; phao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

dolphin
A dolphin leaps playfully out of the ocean waves.