deltoid

/'deltɔid/
Học thuật
Thân thiện
deltoid

The athlete flexes his deltoid in the mirror.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Giải phẫu học):

    • delta: Một lớn, dày, hình tam giác bao phủ khớp vai, chức năng chính nâng (dạng) cánh tay ra xa cơ thể hỗ trợ các cử động xoay, gập, duỗi cánh tay.
  2. Tính từ:

    • hình tam giác, hình chữ delta (Δ): Mô tả hình dạng giống như chữ cái viết hoa Delta (Δ) trong bảng chữ cái Hy Lạp, tức là ba cạnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He injured his deltoid while lifting weights. (Anh ấy bị chấn thương delta khi nâng tạ.)
    • Strong deltoids are important for many sports like swimming and tennis. ( delta khỏe rất quan trọng cho nhiều môn thể thao như bơi lội quần vợt.)
  • Tính từ:

    • The deltoid leaf is easy to identify. (Chiếc hình tam giác rất dễ nhận biết.)
    • From above, the island has a roughly deltoid shape. (Nhìn từ trên cao, hòn đảo hình dạng gần giống hình chữ delta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Deltoid ligament" (Giải phẫu): Dây chằng delta, một dây chằng rộng, hình tam giácmắt cá chân trong.
    • A sprain can damage the deltoid ligament. (Bong gân có thể làm tổn thương dây chằng delta.)
Biến thể từ gần giống
  • Deltoideus: Tên gọi giải phẫu học chính thức khác của delta.
  • Delta (Δ/δ): Chữ cái Hy Lạp từ "deltoid" bắt nguồn, dùng để chỉ hình dạng tam giác hoặc vùng châu thổ sông.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (): Shoulder muscle ( vai - cách gọi chung, ít chính xác hơn).
  • Tính từ (hình dạng): Triangular (hình tam giác).
deltoid

The athlete flexes his deltoid in the mirror.

tính từ
  1. hình Đenta, hình tam giác
    • deltoid muscle
      (giải phẫu) Đenta (ở khớp xương vai)
danh từ
  1. (giải phẫu) Đenta