demarcate

/'di:mɑ:keit/
Học thuật
Thân thiện
demarcate

The surveyor uses stakes and string to demarcate the property line.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phân ranh giới, vạch ranh giới: Hành động xác định, đánh dấu hoặc thiết lập một đường ranh giới rõ ràng giữa hai khu vực, ý tưởng hoặc phạm vi trách nhiệm.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The treaty demarcated the border between the two countries. (Hiệp ước đã phân định ranh giới giữa hai quốc gia.)
    • White lines on the floor demarcate the pedestrian area from the road. (Những vạch trắng trên sàn phân ranh giới khu vực dành cho người đi bộ với đường xe chạy.)
    • It is important to demarcate your personal time from your work time. (Việc phân định thời gian cá nhân với thời gian làm việc rất quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong bối cảnh học thuật hoặc chuyên môn: "Demarcate" thường được sử dụng trong các văn bản chính thức, khoa học, hoặc pháp để chỉ việc phân định rõ ràng.
    • The study aims to demarcate the historical periods of the region. (Nghiên cứu nhằm mục đích phân định các giai đoạn lịch sử của khu vực.)
    • The new policy clearly demarcates the roles of each department. (Chính sách mới phân định rõ ràng vai trò của từng phòng ban.)
Biến thể từ gần giống
  • Demarcation (danh từ): Sự phân ranh giới, đường ranh giới.
    • The demarcation between the two properties is marked by a fence. (Ranhh giới giữa hai bất động sản được đánh dấu bằng một hàng rào.)
  • Demarcator (danh từ, ít dùng): Người/vật phân ranh giới.
Từ đồng nghĩa
  • Delimit: Định ranh giới, giới hạn.
  • Define: Định nghĩa, xác định rõ ràng.
  • Mark out: Đánh dấu, khoanh vùng.
  • Separate: Phân tách, tách biệt.
Từ trái nghĩa
  • Blur: Làm mờ, xóa nhòa.
  • Merge: Hợp nhất, sáp nhập.
  • Confuse: Làm lẫn lộn, nhầm lẫn.
demarcate

The surveyor uses stakes and string to demarcate the property line.

ngoại động từ
  1. phân ranh giới

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "demarcate"