demi-bas

Học thuật
Thân thiện
demi-bas

Une femme enfile un demi-bas noir avant de sortir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tất nhỡ (dài đến dưới đầu gối): Một loại tất dài vừa phải, thường kéo dài từ bàn chân đến dưới đầu gối, không phảitất ngắn (chaussettes courtes) cũng không phảitất dài (bas).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il porte des demi-bas avec son costume. (Anh ấy mang tất nhỡ với bộ com-lê của mình.)
    • Ces demi-bas sont parfaits pour le printemps. (Những đôi tất nhỡ này hoàn hảo cho mùa xuân.)
    • puis-je acheter des demi-bas en coton ? (Tôi có thể mua tất nhỡ bằng cotton ở đâu?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "une paire de demi-bas": một đôi tất nhỡ.

    • Elle a acheté trois paires de demi-bas. ( ấy đã mua ba đôi tất nhỡ.)
  • "demi-bas de sport": tất nhỡ thể thao.

    • Pour la randonnée, il préfère les demi-bas de sport. (Để đi bộ đường dài, anh ấy thích tất nhỡ thể thao hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bas (n.m): Tất dài (thường dài đến đùi hoặc hơn, như tất liền quần).

    • Elle porte des bas avec sa robe. ( ấy mang tất dài với chiếc váy của mình.)
  • Chaussette (n.f): Tất ngắn (thường chỉ đến mắt cá chân hoặc thấp hơn bắp chân).

    • Il met ses chaussettes tous les matins. (Anh ấy đi tất mỗi sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Chaussette mi-haute: Tất cao cỡ vừa (cách diễn đạt khác ít phổ biến hơn).
  • Chaussette montante: Tất cao (cách diễn đạt mô tả chung).
Lưu ý
  • Từ nàydanh từ giống đực, số nhiều"des demi-bas". Dạng số ít số nhiều viết giống nhau.
  • "Demi-bas" là một từ ghép, kết hợp giữa "demi" (một nửa) "bas" (tất dài), chỉ loại tất độ dài trung bình.
demi-bas

Une femme enfile un demi-bas noir avant de sortir.

danh từ giống đực
  1. tất nhỡ (dài đến dưới đầu gối)

Từ gần giống