demi-monde

/'demi'mʤ:nd/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bọn gái giang hồ, hạng gái giang hồ: Chỉ một nhóm người, đặc biệt phụ nữ, địa vị xã hội thấp kém hoặc bị xã hội chính thống coi thường, thường liên quan đến lối sống không đứng đắn hoặc mại dâm.
    • Tầng lớp xã hội nửa vời, thế giới nửa vời: Chỉ một nhóm người sống bên lề xã hội, không hoàn toàn thuộc về thế giới tôn trọng cũng không thuộc về thế giới tội phạm, thường liên hệ với các hoạt động giải trí, nghệ thuật hoặc đạo đức không chính thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The novel depicts the glittering but tragic lives of the Parisian demi-monde in the 19th century. (Cuốn tiểu thuyết mô tả cuộc sống hào nhoáng nhưng bi thảm của bọn gái giang hồ Paris vào thế kỷ 19.)
    • He was a wealthy man who preferred the company of the demi-monde to that of high society. (Ông ta một người đàn ông giàu có, thích giao du với hạng gái giang hồ hơn với giới thượng lưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the demi-monde": Thường được dùng với mạo từ xác định "the" để chỉ toàn bộ nhóm xã hội đặc thù này như một khái niệm.
    • She wrote extensively about the morals and customs of the demi-monde. ( ấy đã viết rất nhiều về đạo đức phong tục của thế giới nửa vời.)
Biến thể từ gần giống
  • Demimondaine (n): Một phụ nữ thuộc tầng lớp demi-monde; một kỹ nữ, gái giang hồ phong cách.
    • The famous actress was often portrayed as a demimondaine in the press. (Nữ diễn viên nổi tiếng thường bị báo chí miêu tả như một gái giang hồ phong cách.)
Từ đồng nghĩa
  • The underworld: giới giang hồ, thế giới ngầm (thường nhấn mạnh tính tội phạm hơn).
  • Fallen women: những người phụ nữ sa ngã (cụm từ , mang tính đạo đức).
  • Courtesans: kỹ nữ, gái làng chơi hạng sang (thường địa vị sự tinh tế hơn).
Thành ngữ liên quan
  • To live in the demi-monde: sống trong thế giới nửa vời, sống bên lề xã hội chính thống.
    • After the scandal, she was forced to live in the demi-monde. (Sau vụ bê bối, ấy buộc phải sống trong thế giới nửa vời.)
danh từ
  1. bọn gái giang hồ, hạng gái giang hồ

Từ gần giống

Từ chứa "demi-monde"