demi-monde

/'demi'mʤ:nd/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bọn gái giang hồ, tầng lớp phụ nữ sống ngoài lề xã hội: "demi-monde" chỉ một nhóm phụ nữ, thường địa vị xã hội thấp hoặc bị xã hội chính thống xa lánh, sống bằng nghề không chính thống hoặc quan hệ tình cảm với những người đàn ông giàu có, quyền thế. Họ tồn tạiranh giới giữa xã hội thượng lưu thế giới ngầm.
    • Xã hội nửa vời, thế giới nửa mùa: Từ này cũng có thể ám chỉ một môi trường xã hội hoặc văn hóa không chính thống, nơi các chuẩn mực đạo đức xã hội thông thường bị làm mờ đi hoặc không được tuân thủ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les romans de Balzac dépeignent souvent le demi-monde parisien du XIXe siècle. (Các tiểu thuyết của Balzac thường miêu tả bọn gái giang hồ ở Paris thế kỷ 19.)
    • Elle fréquentait le demi-monde après la ruine de sa famille. ( ấy lui tới với tầng lớp phụ nữ sống ngoài lề xã hội sau khi gia đình phá sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vivre dans le demi-monde": sống trong thế giới nửa mùa, sốngrìa xã hội.

    • Le personnage principal a choisi de vivre dans le demi-monde après le scandale. (Nhân vật chính đã chọn sốngrìa xã hội sau vụ bê bối.)
  • "Les mœurs du demi-monde": những tập quán, lối sống của tầng lớp ngoài lề.

    • Ce livre étudie les mœurs complexes du demi-monde victorien. (Cuốn sách này nghiên cứu những tập quán phức tạp của tầng lớp ngoài lề thời Victoria.)
Biến thể từ gần giống
  • Demi-mondaine (danh từ giống cái): một phụ nữ thuộc tầng lớp "demi-monde", gái giang hồ.
    • Elle était une demi-mondaine célèbre, entretenue par un riche industriel. (Cô tamột gái giang hồ nổi tiếng, được một nhà công nghiệp giàu có bao nuôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Monde interlope: thế giới đáng ngờ, thế giới không chính thống.
  • Pègre (thông tục): giới giang hồ, giới xã hội đen (nghĩa rộng hơn, thường chỉ nam giới).
Các cụm từ liên quan
  • Fréquenter le demi-monde: lui tới, giao du với tầng lớp ngoài lề xã hội.
    • Le jeune aristocrate a été déshérité pour avoir fréquenté le demi-monde. (Chàng quý tộc trẻ đã bị tước quyền thừa kế giao du với tầng lớp ngoài lề xã hội.)
Thành ngữ liên quan
  • Être à la frontière du monde et du demi-monde: ở ranh giới giữa thế giới chính thống thế giới nửa mùa.
    • Son salon était un endroit à la frontière du monde et du demi-monde. (Phòng khách của tamột nơiranh giới giữa thế giới chính thống thế giới nửa mùa.)
danh từ giống đực
  1. bọn gái giang hồ