demi-pension

danh từ giống cái
  1. chế độ nửa trọ (ở khách sạn không ăn trưa)
  2. chế độ nửa lưu trú (học sinh)
  3. nửa trợ cấp (cho người già...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "demi-pension"

demi-pension
Une famille choisit la demi-pension à l'hôtel.