demodulator

Học thuật
Thân thiện
demodulator

A technician adjusts the demodulator in a radio receiver.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ giải điều chế, mạch tách sóng: Một thiết bị hoặc mạch điện tử trong máy thu (như radio, TV) nhiệm vụ tách tín hiệu thông tin gốc ra khỏi sóng mang đã được điều chế. thực hiện quá trình ngược lại với bộ điều chế (modulator).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The receiver uses a demodulator to extract the audio signal from the radio wave. (Máy thu sử dụng một bộ giải điều chế để trích xuất tín hiệu âm thanh từ sóng radio.)
    • A faulty demodulator can cause distorted sound in your television. (Một bộ giải điều chế bị lỗi có thể gây ra âm thanh méotrong tivi của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coherent demodulator": Bộ giải điều chế đồng bộ.

    • This system requires a coherent demodulator for accurate signal recovery. (Hệ thống này yêu cầu một bộ giải điều chế đồng bộ để khôi phục tín hiệu chính xác.)
  • "Digital demodulator": Bộ giải điều chế số.

    • Modern satellite receivers are equipped with advanced digital demodulators. (Các bộ thu vệ tinh hiện đại được trang bị bộ giải điều chế số tiên tiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Demodulate (động từ): Giải điều chế.

    • The circuit is designed to demodulate the incoming signal. (Mạch được thiết kế để giải điều chế tín hiệu đến.)
  • Demodulation (danh từ): Sự giải điều chế.

    • Demodulation is a key step in recovering the original information. (Giải điều chế một bước then chốt trong việc khôi phục thông tin gốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Detector: Bộ tách sóng, bộ (thường dùng trong ngữ cảnh tương tự).
  • Decoder: Bộ giải mã (trong một số ngữ cảnh kỹ thuật số).
Từ trái nghĩa
  • Modulator: Bộ điều chế (thiết bị thực hiện quá trình ngược lại).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ kỹ thuật chuyên ngành này.)

demodulator

A technician adjusts the demodulator in a radio receiver.

Noun
  1. mạch tách sóng - Tầng của máy thu thanh chỉnh lưu sóng đã điều chế để tách rời tín hiệu ra.
  2. bộ giải điều

Từ đồng nghĩa