demonetization

/di:,mʌnitai'zeiʃn/
Học thuật
Thân thiện
demonetization

The government announced the demonetization of the old banknotes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự huỷ bỏ tư cách tiền tệ: Hành động chính thức của một chính phủ hoặc cơ quan thẩm quyền trong việc loại bỏ tư cách đấu thầu hợp pháp của một loại tiền tệ hoặc tiền xu cụ thể, khiến không còn được chấp nhận để thanh toán các khoản nợ công .
    • Sự rút tiền khỏi lưu thông: Quá trình thu hồi một đơn vị tiền tệ khỏi lưu thông, thường để thay thế bằng một loại tiền tệ mới hoặc một hệ thống tiền tệ khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sudden demonetization of high-value currency notes caused significant disruption. (Việc huỷ bỏ đột ngột tư cách tiền tệ của các tờ tiền mệnh giá cao đã gây ra sự gián đoạn đáng kể.)
    • A key goal of demonetization is to combat illegal activities like counterfeiting and tax evasion. (Một mục tiêu chính của việc huỷ bỏ tư cách tiền tệ để chống lại các hoạt động bất hợp pháp như làm tiền giả trốn thuế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "demonetization drive": chiến dịch huỷ bỏ tiền tệ.
    • The government launched a massive demonetization drive to tackle black money. (Chính phủ đã phát động một chiến dịch huỷ bỏ tiền tệ quy mô lớn để xử lý tiền đen.)
  • "demonetization policy": chính sách huỷ bỏ tiền tệ.
    • The economic impact of the demonetization policy is still being debated. (Tác động kinh tế của chính sách huỷ bỏ tiền tệ vẫn đang được tranh luận.)
Biến thể từ gần giống
  • Demonetize (Động từ): huỷ bỏ tư cách tiền tệ.
    • The government decided to demonetize the old coin series. (Chính phủ quyết định huỷ bỏ tư cách tiền tệ của loạt tiền xu .)
  • Remonetization (Danh từ): sự phục hồi tư cách tiền tệ.
    • Remonetization is the opposite process of demonetization. (Sự phục hồi tư cách tiền tệ quá trình ngược lại với việc huỷ bỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Invalidation of currency: sự làm mất hiệu lực của tiền tệ.
  • Withdrawal from circulation: sự rút khỏi lưu thông.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ "demonetization". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "to demonetize".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "demonetization".)

demonetization

The government announced the demonetization of the old banknotes.

danh từ
  1. sự huỷ bỏ (một thứ tiền tệ)

Từ trái nghĩa

Từ gần giống