dendrite

/'dendrait/
Học thuật
Thân thiện
dendrite

A neuron's dendrites receive signals from other cells.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh học): Một phần của tế bào thần kinh (neuron), hình dạng phân nhánh phức tạp như cành cây, chức năng chính tiếp nhận tín hiệu điện hóa từ các tế bào thần kinh khác truyền chúng về thân tế bào.
  2. Danh từ (Khoáng vật học): Cấu trúc khoáng vật hình dạng phân nhánh giống cây cối hoặc dương xỉ, thường được tạo thành do sự kết tinh của các khoáng chất như mangan oxit trong các khe nứt của đá.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Sinh học):
    • Each neuron has many dendrites to receive signals. (Mỗi tế bào thần kinh nhiều sợi nhánh để tiếp nhận tín hiệu.)
    • The information travels from the dendrite to the cell body. (Thông tin di chuyển từ sợi nhánh về thân tế bào.)
  • Danh từ (Khoáng vật học):
    • The rock surface was covered with beautiful manganese dendrites. (Bề mặt đá được phủ bởi những vân dương xỉ bằng mangan rất đẹp.)
    • This specimen shows a classic dendrite pattern. (Mẫu vật này cho thấy một kiểu hình cây cổ điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dendritic" (Tính từ): Thuộc về hoặc hình dạng phân nhánh như sợi nhánh thần kinh hoặc cấu trúc cây.
    • The dendritic pattern of a river system. (Hệ thống phân nhánh hình cây của một hệ thống sông.)
    • Dendritic cells are important for the immune system. (Các tế bào tua quan trọng đối với hệ miễn dịch.)
Biến thể từ liên quan
  • Dendritic arbor: Mạng lưới phân nhánh phức tạp của các sợi nhánh từ một tế bào thần kinh.
  • Dendritic spine: Các cấu trúc nhỏ lồi ra trên bề mặt sợi nhánh, điểm tiếp nhận synap chính.
  • Axon: Sợi trục, phần kéo dài của tế bào thần kinh dẫn truyền tín hiệu điện ra xa khỏi thân tế bào, trái ngược với chức năng tiếp nhận của dendrite.
Từ đồng nghĩa
  • (Trong sinh học): Sợi nhánh thần kinh.
  • (Trong địa chất): Vân dương xỉ, hình cây, cấu trúc phân nhánh.
dendrite

A neuron's dendrites receive signals from other cells.

danh từ
  1. đá (giống) hình cây, khoáng vật (giống) hình cây
  2. hình cây (trong khoáng vật)