dendrite

/'dendrait/
danh từ giống cái
  1. (khoáng vật học) vân cành (trên mặt đá)
  2. (địa chất, địa lý) cây hóa thạch
  3. (giải phẫu) sợi nhánh (của tế bào thần kinh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dendrite
Un minéralogiste examine une dendrite sur une roche.