denominationalism

Noun
  1. Việc theo những nguyên quyền lợi của giáo phái
  2. Sự nhấn mạnh đến những khác nhau về tôn giáo; thái độ bè phái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

denominationalism
The church's history reflects a long struggle with denominationalism.