densitometer

Noun
  1. máy đo độ đậm đặc (Một dụng cụ xác định dộ đậm đặc quang học của một chất bằng cách đo cường độ của tia sáng chất đó phản xạ hoặc truyền qua. )
  2. tỷ trọng kế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

densitometer
A scientist uses a densitometer to measure the density of a liquid sample.