densimeter

/den'simitə/
Học thuật
Thân thiện
densimeter

A scientist uses a densimeter to test the density of a liquid sample.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ đo tỷ trọng, dụng cụ đo mật độ: Một thiết bị dùng trong vật hóa học để xác định khối lượng riêng (mật độ) hoặc tỷ trọng của một chất lỏng hoặc chất khí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scientist used a densimeter to measure the concentration of the salt solution. (Nhà khoa học đã sử dụng một dụng cụ đo tỷ trọng để đo nồng độ của dung dịch muối.)
    • A densimeter is essential for quality control in the wine industry. (Dụng cụ đo mật độ thiết bị thiết yếu cho việc kiểm soát chất lượng trong ngành công nghiệp rượu vang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Hydrometer: Đây loại densimeter phổ biến nhất, thường một phao thủy tinh thang chia độ, dùng để đo tỷ trọng chất lỏng.
    • A hydrometer is a type of densimeter that floats in the liquid. (Tỷ trọng kế một loại dụng cụ đo tỷ trọng nổi trong chất lỏng.)
Biến thể từ gần giống
  • Densimetry (danh từ): Phép đo tỷ trọng, phép đo mật độ.
    • Densimetry is used to analyze the purity of substances. (Phép đo tỷ trọng được dùng để phân tích độ tinh khiết của các chất.)
  • Densimetric (tính từ): (Thuộc về) phép đo tỷ trọng.
    • They performed a densimetric analysis of the sample. (Họ đã thực hiện một phân tích đo tỷ trọng trên mẫu vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Hydrometer: Tỷ trọng kế (một loại densimeter cụ thể).
  • Gravimeter: Máy đo trọng lực, tỷ trọng kế (trong một số ngữ cảnh kỹ thuật).
densimeter

A scientist uses a densimeter to test the density of a liquid sample.

danh từ
  1. (vật ) cái đo tỷ trọng

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống