denunciative

/di'nʌnsiətiv/ Cách viết khác : (denunciatory) /di'nʌnsiətəri/
tính từ
  1. để tố cáo, để tố giác, để vạch mặt
  2. tính chất lên án, tính chất buộc tội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

denunciative
The judge's denunciative remarks warned of severe penalties.