depletable

Học thuật
Thân thiện
depletable

The farmer knows that groundwater is a depletable resource.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể bị cạn kiệt, có thể bị làm suy giảm: Chỉ một nguồn lực, vật chất hoặc năng lượng có thể bị sử dụng hết, giảm dần hoặc làm cho suy yếu đến mức không còn nữa.
    • Có thể bị khai thác hết: Thường dùng để nói về tài nguyên thiên nhiên giới hạn, có thể bị tiêu hao hoàn toàn do sử dụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Fossil fuels are a depletable resource. (Nhiên liệu hóa thạch một nguồn tài nguyên có thể bị cạn kiệt.)
    • The country's depletable groundwater reserves are under threat. (Các nguồn dự trữ nước ngầm có thể cạn kiệt của đất nước đang bị đe dọa.)
    • We must manage our depletable assets wisely. (Chúng ta phải quản lý khôn ngoan các tài sản có thể bị suy giảm của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kinh tế môi trường: Thuật ngữ thường được sử dụng trong các ngữ cảnh về kinh tế tài nguyên bảo vệ môi trường để mô tả các nguồn lực không thể tái tạo.
    • The study focused on the optimal extraction rate of depletable minerals. (Nghiên cứu tập trung vào tỷ lệ khai thác tối ưu các khoáng sản có thể cạn kiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Deplete (động từ): làm cạn kiệt, làm suy giảm.
    • Overfishing depletes the ocean's fish stocks. (Đánh bắt quá mức làm cạn kiệt trữ lượng cá của đại dương.)
  • Depletion (danh từ): sự cạn kiệt, sự suy giảm.
    • Ozone depletion is a serious environmental issue. (Sự suy giảm tầng ozone một vấn đề môi trường nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Exhaustible: có thể cạn kiệt.
  • Finite: hạn, khônghạn.
  • Consumable: có thể tiêu thụ hết.
Từ trái nghĩa
  • Renewable: có thể tái tạo.
  • Inexhaustible: vô tận, không bao giờ cạn.
  • Sustainable: bền vững.
depletable

The farmer knows that groundwater is a depletable resource.

Adjective
  1. có thể bị tháo hết ra, rút hết ra, làm rỗng không được; có thể bị làm cho suy kiệt, kiệt sức

Từ tương tự