exhaustible

/ig'zɔ:stəbl/
tính từ
  1. có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết
  2. có thể bàn hết khía cạnh, có thể nghiên cứu hết mọi mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "exhaustible"

exhaustible
Our exhaustible reserves of fossil fuel are being used at a rapid rate.