deploy

/di'plɔi/
danh từ
  1. (quân sự) sự dàn quân, sự dàn trận, sự triển khai
động từ
  1. (quân sự) dàn quân, dàn trận, triển khai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "deploy"

Từ có nhắc đến "deploy"

deploy
The general ordered his troops to deploy along the ridge.