depolarise

/di:'pouləraiz/ Cách viết khác : (depolarise) /di:'pouləraiz/
Học thuật
Thân thiện
depolarise

A scientist uses a device to depolarise a light beam in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Vật ) Khử cực: Loại bỏ hoặc làm giảm sự phân cực (polarization) của một vật thể hoặc một hệ thống, chẳng hạn như làm cho các điện cực trở nên trung tính hoặc làm thay đổi trạng thái phân cực của ánh sáng hay tế bào thần kinh.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • A special filter was used to depolarise the laser light. (Một bộ lọc đặc biệt được dùng để khử cực ánh sáng laser.)
    • The scientist explained how to depolarise the electrode in the experiment. (Nhà khoa học giải thích cách khử cực điện cực trong thí nghiệm.)
    • During an action potential, the cell membrane depolarises rapidly. (Trong quá trình điện thế hoạt động, màng tế bào khử cực một cách nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Depolarise" trong sinh học/thần kinh học: Chỉ sự thay đổi điện thế màng tế bào theo hướng ít âm hơn ( dụ: từ -70mV tiến về 0mV), thường bước đầu trong quá trình kích thích tế bào thần kinh hoặc tế bào .
    • The influx of sodium ions causes the neuron to depolarise. (Dòng ion natri đi vào làm tế bào thần kinh khử cực.)
Biến thể từ gần giống
  • Depolarisation / Depolarization (danh từ): Sự khử cực.
    • The depolarisation of the membrane triggers the release of neurotransmitters. (Sự khử cực của màng tế bào kích hoạt việc giải phóng chất dẫn truyền thần kinh.)
  • Polarise (động từ): Phân cực (nghĩa trái ngược).
  • Repolarise (động từ): Tái phân cực (quá trình sau khi khử cực, đưa điện thế màng trở về trạng thái nghỉ).
Từ đồng nghĩa
  • Neutralise the polarity (cụm từ): Làm trung tính hóa sự phân cực.
depolarise

A scientist uses a device to depolarise a light beam in the laboratory.

ngoại động từ
  1. (vật ) khử cực

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống