deprecation

/,depri'keiʃn/
danh từ
  1. sự phản đối, sự phản kháng; lời phản đối, lời phản kháng
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) lời cầu nguyện, lời cầu khẩn, lời khẩn nài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

deprecation
The programmer wrote a deprecation warning in the code comments.