denigration
/,deni'greiʃn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự phỉ báng, sự gièm pha, sự chê bai: Hành động nói xấu, hạ thấp danh dự hoặc uy tín của một người hoặc một thứ gì đó một cách không công bằng.
- Sự bôi xấu, sự bôi nhọ: Hành động làm tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng của ai đó hoặc điều gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The article was a clear denigration of the mayor's character. (Bài báo đó là một sự bôi nhọ rõ ràng đối với nhân cách của thị trưởng.)
- She was tired of the constant denigration of her work by jealous colleagues. (Cô ấy mệt mỏi vì sự gièm pha liên tục vào công việc của mình từ những đồng nghiệp ghen tị.)
- Political campaigns sometimes rely on the denigration of opponents. (Các chiến dịch chính trị đôi khi dựa vào việc bôi xấu đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Self-denigration": Sự tự hạ thấp, tự chê bai bản thân một cách quá mức.
- His constant self-denigration prevented him from seeing his own worth. (Việc anh ấy liên tục tự hạ thấp bản thân đã ngăn cản anh nhìn thấy giá trị của chính mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Denigrate (động từ): phỉ báng, chê bai, bôi nhọ.
- He denigrated their achievements. (Anh ta đã phỉ báng những thành tựu của họ.)
- Denigratory (tính từ): có tính chất phỉ báng, chê bai.
- He made denigratory remarks about her family. (Anh ta đã đưa ra những nhận xét có tính chất phỉ báng về gia đình cô ấy.)
Từ đồng nghĩa
- Defamation: sự phỉ báng, vu khống.
- Disparagement: sự chê bai, coi thường.
- Vilification: sự nói xấu ác ý, sự bôi nhọ.
Từ trái nghĩa
- Praise: sự ca ngợi, khen ngợi.
- Compliment: lời khen.
- Glorification: sự tôn vinh.
danh từ
- sự phỉ báng, sự gièm pha, sự chê bai; sự bôi xấu, sự bôi nhọ