depth psychology

Học thuật
Thân thiện
depth psychology

The therapist discusses depth psychology with the patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tâm lý học chuyên sâu: Một nhánh của tâm lý học tập trung vào việc khám phá phân tích các động cơ, xung đột, quá trìnhthức trong tâm trí con người, thường liên quan đến các lý thuyết của Sigmund Freud các nhà tâm lý học phân tâm học khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The therapist specialized in depth psychology to help patients uncover hidden traumas. (Nhà trị liệu chuyên về tâm lý học chuyên sâu để giúp bệnh nhân khám phá những chấn thương tiềm ẩn.)
    • His research in depth psychology explores the role of the unconscious in shaping behavior. (Nghiên cứu của ông ấy trong tâm lý học chuyên sâu khám phá vai trò củathức trong việc định hình hành vi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the principles of depth psychology": các nguyên tắc của tâm lý học chuyên sâu.

    • Her therapeutic approach is grounded in the principles of depth psychology. (Phương pháp trị liệu của ấy dựa trên các nguyên tắc của tâm lý học chuyên sâu.)
  • "an application of depth psychology": một ứng dụng của tâm lý học chuyên sâu.

    • Dream analysis is a common application of depth psychology. (Phân tích giấc mơ một ứng dụng phổ biến của tâm lý học chuyên sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Psychoanalysis (n): Phân tâm học (một phương pháp cụ thể trong tâm lý học chuyên sâu, thường gắn với Freud).
  • Analytical psychology (n): Tâm lý học phân tích (thường gắn với Carl Jung, một nhánh của tâm lý học chuyên sâu).
Từ đồng nghĩa
  • Psychoanalysis: Phân tâm học.
  • Analytic psychology: Tâm lý học phân tích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ "depth psychology")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ "depth psychology")

depth psychology

The therapist discusses depth psychology with the patient.

Noun
  1. Tâm lý học chuyên sâu

Từ đồng nghĩa