dereliction

/,deri'likʃn/
danh từ
  1. sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận tới; tình trạng bỏ rơi, tình trạng không nhìn nhận tới; tình trạng vô chủ
  2. sự sao lãng nhiệm vụ, sự bổn phận ((cũng) dereliction of duty); sự không làm tròn nhiệm vụ, sự thiếu sót
  3. sự rút, sự thoái lui (của biển để lại đất bồi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

dereliction
A city inspector notes the dereliction of the old factory.