delinquency

/di'liɳkwənsi/
danh từ
  1. tội, tội lỗi; sự phạm tội, sự phạm pháp
    • juvenile delinquency
      sự phạm pháp của thanh thiếu niên, sự phạm pháp của những người vị thành niên
  2. sự chểnh mảng, sự nhiệm vụ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món nợ không trả đúng kỳ hạn; món thuế không đúng kỳ hạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

delinquency
A teenager is caught for a minor act of delinquency.